thuần khiết

Học thuật
Thân thiện
thuần khiết

Nước suối trên núi rất thuần khiết.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hoàn toàn trong sạch, không bị pha tạp: "thuần khiết" dùng để chỉ trạng thái nguyên chất, không lẫn bất kỳ yếu tố nào khác, hoặc chỉ sự trong sáng về tinh thần, đạo đức.
    • Trong trắng, thanh cao (về tình cảm, tâm hồn): "thuần khiết" còn diễn tả tình cảm, tư tưởng trong sáng, cao đẹp, không vụ lợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nước cất loại nước thuần khiết, không chứa tạp chất.
    • Tình bạn giữa họ thật thuần khiết đáng trân trọng.
    • ấy một tâm hồn thuần khiết như pha lê.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tình yêu thuần khiết": chỉ một tình yêu trong sáng, lý tưởng, không mang tính chất nhục dục.

    • Họ giữ cho nhau một tình yêu thuần khiết suốt nhiều năm.
  • "Chất liệu thuần khiết": chỉ nguyên liệu, vật chất độ tinh khiết rất cao.

    • Vàng 9999 vàng độ thuần khiết gần như tuyệt đối.
Biến thể từ gần giằng
  • Thuần túy (tính từ): nguyên chất, chỉ bao gồm một yếu tố duy nhất; cũng có thể chỉ tính chất trừu tượng thuộc về bản chất.

    • Đây một nghiên cứu thuần túy về lý thuyết, chưa ứng dụng thực tế.
  • Tinh khiết (tính từ): rất sạch, không tạp chất (thường dùng cho vật chất).

    • Không khí trên núi cao thật tinh khiết.
Từ đồng nghĩa
  • Trong sạch: không vướng bụi bẩn hoặc điều xấu.
  • Thanh cao: cao quý trong sáng (về tinh thần).
  • Tinh nguyên: còn nguyên vẹn, chưa bị pha trộn.
Từ trái nghĩa
  • Ô uế: bẩn thỉu, không sạch sẽ (về vật chất hoặc tinh thần).
  • Tạp chất: lẫn những thành phần không mong muốn.
  • Vẩn đục: không trong, chứa chất bẩn (nghĩa đen nghĩa bóng).
thuần khiết

Nước suối trên núi rất thuần khiết.

  1. tt. Hoàn toàn trong sạch: nước thuần khiết.